Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hạn hán; hảo hán; Hán tự
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Người đàn ông: Đại hán; Hảo hán
2.
Tiếng bình dân gọi người chồng: Lão hán
3.
Triều đại TH (206 BC?AD 220)
4.
Sông từ Thiểm tây đổ vào Trường giang: Hán giang
5.
Nhân chủng của đa số người TH: Hán tộc
6.
Văn hoá TH: Hán tự
Etymology: hàn
Nôm Foundation
người Trung Quốc; tiếng Trung Quốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hảo hớn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hán đọc theo giọng Nam: Hảo hớn
Etymology: hàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 漢
Từ ghép1
a la hán