Nghĩa
thuỷ
Từ điển phổ thông
1.
nước
2.
sao Thuỷ
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Nước.
3.
(Danh) Chỉ chung: sông, hồ, ngòi, khe, suối, v.v.
4.
(Danh) Sao “Thủy”, một ngôi sao ở gần mặt trời nhất.
7.
(Danh) Họ “Thủy”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước — Tên một ngôi sao, tức Thuỷ tinh — Một trong Ngũ hành ( Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả Thổ ) — Tên bộ chữ Hán, tức bộ Thuỷ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trong suốt: Thuỷ tinh
2.
Các trái cây đủ loại: Thuỷ quả
3.
Sống ở nước: Thuỷ đạo (lúa nước); Thuỷ hồ lô (bèo bồng); Thuỷ mẫu (sứa); Thuỷ tiên (narcissus); Thuỷ tính (có tài bơi lội)
4.
Nước: Thuỷ dực thuyền (hydrofoil); Thuỷ lục (xanh màu nước); Thuỷ nê (xi măng); Thuỷ noãn công (thợ nước ấm: thợ đặt ống); Thuỳ tiết (với bộ thuỷ) bất thông (* không thấm nước; * kẹt cứng, nhất là kẹt xe); Thuỷ tộc quán (hồ cá aquarium)
5.
Gọi chung hồ; biển: Thuỷ lục không quân
6.
(lối bình dân gọi xi măng)
7.
Có dạng chất lỏng: Mặc thuỷ (mực); Thuỷ ngân (Hg); Thuỷ môn thinh (thuỷ đinh)
Etymology: shuǐ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trỏ việc di chuyển trên sông, trên biển.
Etymology: A1: 水 thuỷ
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
Tên chức quan thời xưa
6.
[Shuê] Sao Thuỷ
7.
[Shuê] (Họ) Thuỷ.
Nôm Foundation
nước; chất lỏng; nước thuốc
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
Ví dụ
thuỷ
Trên bộ chớ dung chưng xe vuông bánh. Dưới thuỷ chớ cùng chưng hiểm sông dài.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lệ Nương, 33b
Đặng Tuẫn lại tiến binh sang. Bộ chật nẻo đường, thuỷ chật dòng sông.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 33b
Từ ghép196
thuỷ lộ•thuỷ lạc qui tào•thuỷ bình•thuỷ đình•thuỷ ngưu•phong thuỷ•thuỷ lục pháp hội•sơn thuỷ•thủy tinh•thuỷ lão nha•thuỷ lục•thuỷ đáo cừ thành•thủy tiên•thuỷ trích thạch xuyên•thuỷ thiển dưỡng bất trụ đại ngư•thuỷ thổ•thuỷ lôi•thuỷ duệ bất thông•thủy thát tấy•thuỷ thần•thuỷ thủ•thuỷ giảo•thuỷ vận•phù thuỷ•thuỷ thanh vô ngư•thủy lạo•thuỷ sư•thuỷ tề•thuỷ nê•thuỷ trình