Nghĩa
Từ điển phổ thông
cái đệm lông
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái đệm lông.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nệm dệt bằng lông thú — Nay còn hiểu là cái nệm để lót sàn nhà, trải trên đất để đi lên.
Bảng Tra Chữ Nôm
tấm thảm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xồm xoàm
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
thảm
Nomfoundation
thảm, thảm, chăn
Từ ghép6
trải thảm•thảm đỏ•thảm hoa•tấm thảm•bích thảm•địa thảm