喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
毙 (tệ) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
毙
U+6BD9
10 nét
Nôm
Bộ:
歹
Phồn:
斃
tệ
切
Nghĩa
tệ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tệ (chết, bị giết)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chết: Đảo tệ (lăn ra chết)
2.
Bị giết: Tệ mệnh (chết bất tử)
Etymology: bì
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
斃
Nôm Foundation
giết; chết dữ