喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
殽
U+6BBD
12 nét
Hán
Bộ:
殳
hào
切
Nghĩa
hào
Từ điển Thiều Chửu
1.
Lẫn lộn.
2.
Cùng một nghĩa với chữ **hào**
肴
đồ ăn.
3.
Thịt thái lẫn cả xương.
3.
Một âm là **hạo**. Cùng nghĩa với chữ **hiệu**
效
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hỗn hào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lộn xộn: Hỗn hào; Hào loạn
Etymology: xiáo
Nôm Foundation
lẫn lộn, bối rối; nấu chín
殽 (hào) | Nôm Na Việt