Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tồ (chết)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Côn trùng giống như con ong to mà không biết đốt: Tổ tò vò
2.
Cụm từ: Tò tò (* tiếng nước thoát mạnh: Chảy tò tò; * theo sau lẽo đẽo)
3.
Ngượng thẹn: Tẽn tò
4.
Giao thân bí mật: Tò tí; Hai đứa tò tí với nhau
5.
Kiến trúc có nét khum khum: Cửa tò vò
6.
Ngơ ngác: Ngẩn tò te
7.
Tọc mạch: Tò mò
8.
Đồ chơi trẻ con nặn bằng bột hấp chín: Cái tò he
Etymology: Hv tô; tồ; tồ; tố