Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
đi chân
2.
bước
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Bước, đi. ◎Như: “tản bộ” 散步 đi dạo bước. ◇Trang Tử 莊子: “Nhan Uyên vấn ư Trọng Ni viết: Phu tử bộ diệc bộ, phu tử xu diệc xu, phu tử trì diệc trì, phu tử bôn dật tuyệt trần, nhi Hồi sanh nhược hồ hậu hĩ” 顏淵問於仲尼曰: 夫子步亦步, 夫子趨亦趨, 夫子馳亦馳, 夫子奔逸絕塵, 而回瞠若乎後矣 (Điền Tử Phương 田子方) Nhan Uyên hỏi Trọng Ni: Thầy bước cũng bước, thầy rảo bước cũng rảo, thầy rong ruổi cũng rong ruổi, thầy chạy tít tuyệt trần mà Hồi chịu đờ mắt (trố mắt ra ngó) ở lại sau.
10.
(Danh) Họ “Bộ”.
Từ điển Thiều Chửu
4.
Bộ, tiếng dùng trong phép đo. Cứ năm thước là một bộ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bước đi. Bước thẳng chân — Một bước — Bước tiến. Trình độ — Bờ nước. Trên bờ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lối đi trên cạn: Bộ khôn bằng ngựa
2.
Các phần có chung một công dụng: Bộ đồ chè; Bộ quần áo
3.
Ra vẻ: Làm bộ
4.
Kịch nhạc, trình bày giản dị: Hát bộ (bội)
5.
Đi mau chậm: Quyết bộ tẩu (chạy mau)
6.
Bước: Bộ pháp Kim bộ dao (cổ văn - chùm chuông ngọc gắn vào mái tóc cung phi)
7.
Chạy đuổi: Yểm mục bộ tước (bịt mắt đuổi sẻ: tự dối mình)
8.
Đi chân: Cuốc bộ
9.
Ra oai: Làm bộ
10.
Giả tảng: Giả bộ
11.
Bề dài bằng 5 xích
12.
Tình hình: Cục bộ
13.
Theo chân (cổ văn): Bộ kì hậu trần (theo vết bụi người: học đòi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đi trên mặt đất.
Etymology: A1: 步 bộ
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
goá bụa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Người vợ có chồng chết: Goá bụa
Etymology: bộ; nữ bộ; bội
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Goá bụa: chồng chết mà ở vậy.
Etymology: C2: 步 bộ
Nôm Foundation
bước, đi; dạo chơi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Các loài côn trùng ở dạng có cánh hoặc không.
Etymology: C2: 步 bộ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bù xu: vẻ lôi thôi, xô bồ.
Etymology: C2: 步 bộ
Ví dụ
Cùng con đòi mọn bỏ thuyền mà lên bộ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Long Đình, 2a
Đưa chàng lòng dặc dặc buồn. Bộ khôn bằng ngựa, thuỷ khôn bằng thuyền.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 2b
Từ ghép81
đi bộ•bộ sậu•Bộ tụi bây thấy chán lắm hay sao vậy?•bộ lý bàn san•bộ sư•bộ pháp•bộ đầu•bách bộ•bộ trắc•bộ đạo•bộ điệu•đường bộ•bộ vũ•lính thuỷ đánh bộ•bộ hành•bộ liễn•bộ đội•bộ trắc•bộ vận•bộ nguyệt•bộ tốt•đồng bộ•bộ phạt•bộ lý duy gian•bộ sậu•bộ vận•bộ bộ•bộ điệu•bộ tiêu•bộ binh