Nghĩa
Từ điển phổ thông
vui vẻ, mừng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Vui mừng.
2.
Trai gái yêu nhau, bên gái gọi bên trai là hoan, cũng như tiếng chàng của ta.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hoen gỉ, hoen ố
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cao hứng: Hoan hô; Hoan thanh lôi động
2.
Ào ạt: Vũ việt hạ việt hoan (mưa càng lúc càng to)
Etymology: huān
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mừng vui. Vui vẻ.
Etymology: A1: 歡 hoan
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hân hoan, hoan hỉ, truy hoan
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Có vết dơ: Hoen ố
Etymology: (Hv hân) (nạch huyên; hoan)(nạch ½ huyên)
Nôm Foundation
hạnh phúc, vui vẻ; niềm vui; thưởng thức
Ví dụ
Từ ghép33
hoan hô•hoan hô tước dược•hoan nghinh•truy hoan•hoan thiên hỉ địa•hoan khoái•hoan nghênh•hoan hân cổ vũ•hân hoan•hoan băng loạn khiêu•hoan lạc•hoan đằng•hoan biện•hoan hỉ•tân hoan•tận hoan nhi tán•giao hoan•nam hoan nữ ái•tán hoan•tầm hoan tác lạc•liên hoan•bi hoan•hợp hoan•hỉ hoan•thừa hoan•cựu hoan•uất uất quả hoan•bả tửu ngôn hoan•bôi tửu ngôn hoan•mãi tiếu đôi hoan