Nghĩa
Từ điển phổ thông
hâm mộ, rung động
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhận thưởng ( nói về thần linh nhận hưởng sự cúng tế ) — Ham thích. Yêu mến và kính phục.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
ham chuộng, ham mê
2.
chiều hôm, đầu hôm, hôm qua, sớm hôm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Hâm hấp (* hơi hơi nóng; * hơi hơi dở tính)
2.
Ưa thích: Hâm mộ
3.
Đun cho nóng lại: Hâm canh
4.
Xài thứ cũ: Hâm lại
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đầm hâm: đầm ấm, ấm áp.
Etymology: C1: 歆 hâm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mắt nhìn vẻ giận dữ.
Etymology: C2: 歆 hâm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không may: Số phận hẩm hiu
2.
Gạo cơm để lâu mất ngon: Cơm hẩm
Etymology: (Hv mễ cảm) (hân; thực hâm; ẩm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thóc gạo để lâu biến chất, ẩm mốc.
Etymology: C2: 歆 hâm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bị hăm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngày đã muộn: Chiều hôm
2.
Ngày, bữa: Hôm nay; Hôm qua
3.
Từ giúp tính các ngày trở về trước, Lần lượt ta có theo nguyên tắc: Hôm qua; Hôm kia; Hôm kìa; Hôm kía; Hôm kỉa; Hôm kĩa; Hôm kịa
Etymology: (Hv hâm) (nhật hâm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thời gian một ngày.
2.
Chiều tối. Ban đêm.
Etymology: C2: 歆 hâm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngồi chồm hổm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đe làm hại: Hăm doạ (còn âm là Ngăm* )
2.
Nói tắt “hai mươi” đi trước một số nữa: Hăm nhăm (25)
Etymology: (Hv hâm) (khẩu hàm) (khẩu âm; thảo hàm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hăm hăm: lăm le, hăng hái.
2.
Hăm hở: hăng hái, sẵn sàng, băm bổ.
Etymology: C2: 歆 hâm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngồi trơ bàn toạ: Chôm hổm
Etymology: (Hv hâm) (túc hãm)
Nôm Foundation
thích, ngưỡng mộ; sẵn lòng, vui vẻ; làm nhanh lên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xương hom (xương sườn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mê thích: Ham học
Etymology: Hv hâm; hàm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ưa thích, muốn hưởng lấy thật nhiều.
Etymology: A2: 歆 hâm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sưng hum húp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xương sườn: Ngã gẫy xương hom
Etymology: Hv hâm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng sưng to: Hum húp
Etymology: Hv hâm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hâm hấp; hâm mộ
Ví dụ
Đêm ngày lòng quản đòi [dõi theo] nhau, hôm mai lòng chẳng quên.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 15b
Ngày chưng đã hôm vậy, trâu dê đã về đến chuồng.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, III, 3a
Ngày ham ăn chơi, hết trong triều rối việc chính, loạn ở hôm sớm [nay mai].
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, 17b
Dầu nhẫn hôm nào phong vũ nữa. Ắt chăng chẳng phụ chức tư thần .
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 53b
Hăm hăm đứa mạnh, khả nên chống [đánh giữ] thành nhà công hầu.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 9a
Hăm hăm đòi những chém pha. Kinh phách quỷ sứ chạy ra bạt ngàn.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 95b
Nay mở lòng hăm hở, sám hối lạy Tam Bảo.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 5b
Người bản châu là ngươi Nguyễn Quỳ, hăm hở chuộng tiết tháo.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lý tướng, 17b
Từ ghép2
hâm mộ•hâm hấp