喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
歃
U+6B43
13 nét
Hán
Bộ:
欠
sáp
khảm
切
Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
1.
Uống, nuốt, như **sáp huyết**
歃
血
uống máu ăn thề.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khảm huyết (uống máu thề)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sáp huyết (uống máu)
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Uống, nuốt:
歃
血
Uống máu ăn thề.
Nomfoundation
bôi máu nạn nhân vào miệng khi tuyên thệ
Từ ghép
2
歃血
sáp huyết
•
歃血為盟
sáp huyết vị minh
歃 (sáp, khảm) | Nôm Na Việt