Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xướng ca: Kép hát; Mẹ hát con khen hay
2.
Uống; húp: Hát trà; Hát thang (húp cháo); Hát tây bắc phong (không có gì bỏ bụng)
3.
Mấy cụm từ: Ái hát lưỡng trung (thích rượu); Hát tuý liễu (say rồi)
4.
Tên: Hát giang
5.
Cụm từ: “Yêu hát” [Xem Hát (hè)]
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
ca hát, hát xướng
Từ ghép1
ngũ dục