Nghĩa
Từ điển phổ thông
sung sướng, mừng, vui vẻ
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Hân”.
Từ điển Thiều Chửu
Mừng, hớn hở.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vui mừng. Mừng rỡ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Hâm (xin)
2.
Sẵn lòng (cổ văn): Hân nhiên đồng ý
3.
Thán phục (cổ văn): Hân tiện
4.
Vui mừng: Hân nhiên (cổ văn); Hân thưởng (biết thưởng thức); Hân úy (hài lòng; yên trí)
Etymology: xin
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
hân hạnh; hân hoan
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Liên từ báo có thêm ý tưởng: Hơn nữa
2.
Hớn hở: Hơn hớn
3.
Từ đi trước con số cần nhích lên: Hơn mười người
4.
Có ưu thế, có tài: Con hơn cha nhà có phúc; Hơn một ngày hay một chước
5.
Giá rẻ: Gạo hơn (đối với kém)
Etymology: Hv hân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hơn hớn: vẻ hớn hở, tươi vui.
2.
Trỏ mức độ cao trong sự so sánh.
3.
Trỏ một lượng dôi ra so với một mức đã định.
Etymology: C2: 欣 hân
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
hơn hớn; hơn nữa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Có vết dơ: Hoen ố
Etymology: (Hv hân) (nạch huyên; hoan)(nạch ½ huyên)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
hoen gỉ, hoen ố
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vui vẻ: Hớn hở
Etymology: (hán; hân) (tâm ½ hán)
Nôm Foundation
hạnh phúc, vui vẻ, phấn khởi
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
hớn hở
Ví dụ
Thấy trai gái hai người truồng lõa đuổi nhau, đùa cười hơn một giờ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 43a
Hỡi thương ôi! Hơn một ngày chẳng ở, kém một ngày chẳng đi.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 15a
Tuồng này cốc [biết] được bề hơn thiệt. Chưa dễ bằng ai đắn với (mấy) đo.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 10a
Anh em chớ lời hơn thiệt. Bầu (bậu) bạn ở nết thực thà.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 23a
Chàng bá kia vậy, hăm hở vậy. Trong nước chưng kẻ có tài hơn người vậy.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 48b
Chớ nề dưa muối am mây. Hãy nương náu khỏi vận này là hơn.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 5b
Ở nhà nhất mẹ nhì con. Ra ngoài lắm kẻ lại giòn hơn ta.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 8a
Từ ghép13
hơn gấp ba lần•hân hân hướng vinh•ít hơn•gạo hơn•hân hỉ nhã cuồng•hân hoan•hân hạnh•hân thưởng•hơn nữa•càng hơn•nhỉnh hơn•hoan hân cổ vũ•ngọc hân công chúa