Nghĩa
Từ điển trích dẫn
(Danh) Xem “cảm” 橄.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cảm lãm: Cây trám, quả trám.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cảm lãm (cây ô lưu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cà na, ô liu: Cảm lãm
Etymology: lǎn
Nôm Foundation
ô liu
Từ ghép3
quả trám•cây trám•cảm lãm