Meanings
Từ điển phổ thông
hiên nhà
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cũi để nhốt thú vật — Cái lan can ở hàng hiên trước nhà — Cái thành thuyền, mạn thuyền.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
cạm bẫy
2.
hậm hoẹ, hậm hực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Giám (jiàn)
2.
Ngưỡng cửa
Etymology: kǎn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giám xa (cũi tù)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 槛:cạm
Etymology: F2: mộc 木⿰監 giám
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hạm (ngưỡng cửa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Hạm (kan)
2.
Cũi (tù): Giám xa
3.
Lan can (banisters)
Etymology: jiàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cây tràm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tức thầm: Hậm hực; Hậm hoẹ (tức rồi đe)
Etymology: (hạm) (khẩu hâm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại cây mọc chỗ nước chua và mặn: Rừng tràm
Etymology: (Hv mộc lam)(mộc giám)
Nôm Foundation
ngưỡng cửa, bậc cửa
Compound Words6
hạm hoa lộng hạc•lộng điểu hạm viên•đạp phá môn hạm•chu vân triết hạm•điêu dinh bích hạm•vân song vụ hạm