喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
檟 (giả) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
檟
U+6A9F
17 nét
Hán
Bộ:
木
Giản:
槚
giả
切
Nghĩa
giả
(5)
Từ điển phổ thông
1.
cây giả
2.
tên gọi khác của cây thu (như: thu
楸
)
3.
trà (theo tên gọi thời cổ) (như: trà
茶
)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cây “giả”
檟
, ngày xưa dùng làm áo quan.
2.
(Danh) Sách xưa chỉ một loại trà hay cây trà. Sách Nhĩ Nhã
爾
雅
chú: “Giả, khổ đồ”
檟
,
苦
荼
.
3.
§
Có khi dùng như “giá”
夏
.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cây giả.
2.
Có khi dùng như chữ
榎
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một tên chỉ cây trà ( chè ) — Tên cây, còn gọi là cây Thu.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(thực) Tên gọi khác của cây thu. Xem
楸
2.
Trà (theo tên gọi thời cổ). Xem
茶
(bộ
艹
).
Từ ghép
1
檟楚
giả sở