喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
檇 (tuy) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
檇
U+6A87
16 nét
Hán
Bộ:
木
tuy
切
Nghĩa
tuy
(4)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nện, lấy gỗ mà nện.
2.
**Tuy lí**
檇
李
một thứ cây thuộc về loài mận quả ăn ngon.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tuy (mận ngọt)
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(văn) Nện
2.
【
檇
李
】tuy lí [zuìlê] a. Một loại mận; b. [Zuìlê] Tên đất (nay thuộc huyện Gia Hưng, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc).
Nôm Foundation
cái chày gỗ; nơi chốn