Nghĩa
dâu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Cung dâu: cánh cung bằng dâu, trỏ việc võ nghệ.
2.
Dâu bể: bãi bể thành nương dâu, trỏ sự biến chuyển, đổi thay.
3.
Như 柚:dâu
Etymology: F2: mộc 木⿰兜 đâu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cây dâu; cuộc bể dâu
Ví dụ
dâu
Hằng gặp ông trong thôn, trẻ ngoài nội, bèn hơn hớn vậy nói việc dâu gai.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na Sơn, 15b
Cùng trông lại mà cùng chẳng thấy. Thấy xanh xanh những mấy hàng dâu.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 5a
Cá bống còn ở trong hang. Cái rau tập tàng còn ở nương dâu.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 26a
Trải qua một cuộc bể dâu. Những điều trông thấy đã đau đớn lòng.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 1a