Nghĩa
tranh
Từ điển phổ thông
1.
cây chanh
2.
cái ghế, cái sập
Từ điển trích dẫn
Bảng Tra Chữ Nôm
tranh (quả cam)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trái cam
2.
Màu da cam: Tranh hoàng
3.
Xem Tranh (chén)
4.
Trái cam: Tranh tử
5.
Còn âm: Chanh (chớ lẫn với Chanh* Nôm)
6.
Xem Tranh (chéng)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
quả cam.
chanh
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cây chanh.
2.
Một âm là đặng. Cái ghế, cái sập. thường viết là 凳.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại cây gần giống cây cam nhưng trái nhỏ, núi có nước rất chua. Ta cũng gọi là cây Chanh ( citronier ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trái chua Hv gọi là “Nịnh mông”: Nước chanh đá
2.
Lời lẽ cay đắng: Ăn nói chanh chua
3.
Chanh Hv và Nôm khác nhau
4.
Còn âm là Tranh
5.
Trái cam: Chanh tử
6.
Màu da cam: Chanh hoàng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
đựng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 定:đựng
Etymology: F2: mộc 木⿰鄧 → 登 đặng
Ví dụ
Từ ghép6
trà chanh•chè chanh•chanh ta•chanh tây•lanh chanh•húng chanh