Nghĩa
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Giản dị, thật thà. ◎Như: “phác tố” 樸素 giản dị, “phác chuyết” 樸拙 thật thà vụng về. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Ngã vô sự nhi dân tự phú, Ngã vô dục nhi dân tự phác” 我無事而民自富, 我無欲而民自樸 (Chương 57) Ta "vô sự" mà dân tự giàu, Ta không ham muốn mà dân trở thành chất phác. ◇Đỗ Mục 杜牧: “Thị dĩ ý toàn thắng giả, từ dũ phác nhi văn dũ cao” 是以意全勝者, 辭愈樸而文愈高 (Đáp Trang Sung thư 答莊充書) Tức là lấy ý trên hết cả, lời càng giản dị mà văn càng cao.
3.
(Danh) Gỗ chưa đẽo gọt thành đồ dùng.
5.
Một âm là “bốc”. (Danh) Cây “bốc”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Mộc mạc.
2.
Ðẽo, gọt.
3.
Phàm đồ đạc đang làm chưa xong đều gọi là phác.
4.
Một âm là bốc. Cây bốc.
Nôm Foundation
thô, không trang trí; đơn giản; chân thật, ngay thẳng
Từ điển phổ thông
1.
cây phác (vỏ dùng làm thuốc)
2.
chất phác
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gỗ còn để nguyên, chưa chế thành đồ vật — Thật thà, không trau chuốt — Vật dụng bằng gỗ làm chưa xong, mới chỉ thành hình — Một âm là Bốc, tên cây.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Phác (po, pò)
2.
Đại thọ thuộc loại Du (Chinese hackberry)
3.
Xem Phác (po; pú)
4.
Con dao lưỡi dài cán ngắn: Phác đao
5.
Xem Phác (pò; pu)
6.
Cụm từ: Phác thực; Phác trực [* giản dị: Văn phong phác thực (trực) (lối viết giản dị); * thật thà: Tác phong phác thực (trực) (tính nết thật thà)]
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Mộc mạc, giản dị, chất phác
2.
(văn) Đẽo, gọt
3.
Đồ làm còn thô (chưa gọt giũa). Xem 朴 [Piáo], [po], [pò].
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chất phác
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thân thể, cơ thể. Dáng dấp.
Etymology: C2: 樸 phác
Ví dụ
Vóc kim thiền chỉn sợ thắt đứt lưng mềm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 37a
Từ ghép23
phác thuần•phác thực•chất phác•phác trọng•phác ngọc•phác tố•phác chuyết•phác độn•phác học•bốc thực vô hoa•phác trực•phác dã•phác mã•phác trung•phác lậu•phác thảo•phác hoạ•đôn phác•vẽ phác•thuần phác•cần kiệm bốc tố•cần kiệm bốc thực•gian khổ bốc tố