Nghĩa
mớ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢲫:mớ
Etymology: F2: mộc 木⿰馬 mã
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
từng mớ, một mớ
Nôm Foundation
Đầu giường.
mạ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lúa non nẩy từ hạt thóc giống, nhổ đem đi cấy.
Etymology: F2: mộc 木⿰馬 mã
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: mộc 木⿰馬 mã
Etymology: F2: mộc 木⿰馬 mã