Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trăn (cây cho trái bùi)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài cây — Cây mọc từng bụi.
Từ điển phổ thông
1.
cây trăn
2.
bụi cây
3.
vướng vít
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cây trăn.
2.
Bụi cây.
3.
Bùm tum, vướng vít.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây tốt tươi (cổ văn): Thảo mộc trăn trăn
2.
Cây cho trái bùi (hazel): Trăn tử; Trăn thực
Etymology: zhēn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cây thân gỗ, cao to.
Etymology: A1: 榛 trăn
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Bụi cây
2.
(Cây mọc) rậm rạp, um tùm, gai góc
3.
Cây trăn (thuộc loại hạt giẻ).
Nôm Foundation
hạt phỉ; bụi rậm, cây bụi
Ví dụ
Từ ghép3
chăn mãng•trăn nhương•kinh chăn mãn mục