Nghĩa
lâu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tửu lâu; thanh lâu; lâu đài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cổng thành: Thành lâu
2.
Tầng ở nhà có lầu: Lâu hạ (ở tầng dưới); Nhất lâu (Anh: tầng trệt sát đất; Mĩ: lầu 1); Nhị lâu (Anh: lầu 1; Mĩ: tầng lầu 2)
3.
Nhà có lầu: Lâu phòng; Tửu lâu; Biện công lâu (nhà lớn dùng làm văn phòng); Lâu đạo (lối dẫn vào các buồng: corridor); Lâu thê bình đài (sàn bằng giữa cầu thang); Lâu đài (* nhà lớn có nhiều từng; * bao lơn)
Etymology: lóu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thời gian đã kéo dài, cách xa trong quá khứ.
Etymology: C1: 樓 → 楼 lâu
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 樓
Nôm Foundation
nhà hai tầng trở lên
lầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhà có gác: Lầu hồng gác tía [riêng Lầu hồng có nghĩa là nhà kĩ nữ ở]; Tần ngần dạo gót lầu trang
2.
Nhà chứa gái chơi: Lầu xanh; Má phấn lại về lầu xanh
3.
Tầng cao hơn tầng trệt: Ở tầng lầu ba
4.
(Nói, đọc) trơn tru: Lầu lầu (Làu làu)
5.
Phàn nàn khẽ: Lầu bầu (nhầu)
Etymology: Hv lâu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lầu xanh: nhà chứa kỹ nữ.
2.
Nhà có tầng cao. Tầng gác.
Etymology: A2: 樓 → 楼 lâu
Ví dụ
lâu
lầu
Phan thời về dọn lầu thơ. Khuyên con gióng giả [chăm chỉ, hăng hái] sớm trưa học hành.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 2b
Từ ghép6
lâu hạ•lâu đài•lâu thê•lâu sương•thanh lâu•thành lâu