Nghĩa
mai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trái mơ muối chua, ngọt: Ô mai
2.
Có hình hoa mơ: Mai độc (syphilis)
3.
Tên họ
4.
Cây mơ: Mai hồng sắc (đỏ da mơ); Thanh mai trúc mã (mơ xanh ngựa tre: cô cậu quen nhau từ thuở nhỏ)
5.
Có màu trắng: Băng phiến mai hoa
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 梅.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đánh mõ; cái mõ
mõ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gỗ rỗng gõ vào kêu to: Mõ này cả tiếng lại dài hơi
2.
Hay đọc trại: “Chõ mỏ” ra “Chõ mõ”
3.
Người (gõ mõ) rao tin: Mõ làng; Mõ toà
Etymology: mai: mộc mỗ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 某:mõ
Etymology: F2: mộc 木⿰某 mỗ
Nôm Foundation
quả mận; quả mơ; họ
General
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
cây mai
Ví dụ
mõ
Muối dưa đắp đổi ít nhiều. Sớm khua mõ cá, tối khêu chuông kình.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 7a
Bà mẹ thấy mõ rao lấy làm lo sợ mà than khóc.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 12a
Từ ghép1
cái môi