Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đại thọ cho gỗ tốt
Etymology: (Hv mộc tấu)(mộc tú)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 奏:táu
Etymology: F2: mộc 木⿰奏 tấu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gỗ táu
Ví dụ
Từ ghép2
chân chấu•4 khối bê- tông 4 chấu
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv mộc tấu)(mộc tú)
Etymology: F2: mộc 木⿰奏 tấu