Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loại gỗ đen rắn: Đũa mun
2.
Có sắc đen (nói về con mèo): Mèo mun
Etymology: Hv mộc môn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 門:mun
Etymology: F2: mộc 木⿰門 môn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gỗ mun
Nôm Foundation
một loại sồi dùng làm than
Bảng Tra Chữ Nôm
cây muồng muồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khoai cho cuộng lá làm rau ăn: Rọc muồng
2.
Âm khác của Mồng* : Muồng tơi
3.
Loại rau đay lá to
Etymology: (mộc môn)(thảo môn)
Bảng Tra Chữ Nôm
mùn cưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tro (tiếng địa phương)
2.
Bột gỗ: Mùn thớt; Mùn cưa
3.
Lá, gỗ đã mục: Mùn rác bón cây
Etymology: (Hv mộc môn)(thổ môn)
Từ ghép1
gỗ mun