Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
gác, nhà rạp
2.
đơn vị quân gồm 14 lính
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Giá, giàn. ◎Như: “lương bằng” 涼棚 giàn hóng mát, “thảo bằng” 草棚 giàn cỏ, “thư bằng” 書棚 giá sách. ◇Ngư Dương Lão Nhân 漁洋老人: “Cô vọng ngôn chi cô thính chi, Đậu bằng qua giá vũ như ti” 姑妄言之姑聽之, 豆棚瓜架雨如絲 (Đề Liêu Trai Chí Dị 題聊齋志異) Cứ nói tràn cứ nghe tràn, Trên giàn đậu giá dưa, mưa (đan sợi nhỏ) như tơ.
3.
(Danh) Bằng đảng, bang phái.
4.
(Danh) Lượng từ: phép quân ngày xưa cứ 14 người gọi là một “bằng” 棚.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Gác, nhà rạp.
2.
Phép quân ngày xưa cứ 14 người gọi là một bằng 棚.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tấm ván gỗ được gác lên — Gác lên để che cho bên dưới — Cái nhà mát, chỉ có mái, xung quanh không có tường — Tên một đơn vị quân đội trong tổ chức quân đội cuối đời Thanh, một Bằng gồm 14 người, tương đương với một tiểu đội ngày nay.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thảo bằng tử (mái nhà lá)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mái che: Thảo bằng tử (mái nhà lá)
Etymology: péng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
lều, mái che; quầy; kho
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ta quen đọc là Bằng. Xem Bằng.
Từ ghép1
mã bằng