Nghĩa
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Kì phùng địch thủ (* giỏi cờ mà gặp tay đánh cờ giỏi; * ngang tài nhau)
2.
Cờ chơi trên bàn: Hạ nhất bàn kì (chơi một ván cờ); Kì tử (con cờ); Cử kì bất định (không biết đi con cờ nào: lưỡng lự)
Etymology: qí
Nôm Foundation
cờ; bất kỳ trò chơi nào tương tự cờ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rễ cây — Gốc rễ sự việc — Một âm là Kì.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
Đại Nam Quấc âm tự vị
Rách, khờn, mòn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gảy lên cho xốp: Cời than trong bếp
Etymology: Hv mộc kì
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thóc cời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cặp kè; cò kè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giọng say rượu: Nói kè nhè
2.
Ôm kĩ dưới nách: Cắp kè kè
3.
Mà cả giá: Cò kè bớt một thêm hai
4.
Bờ giáp nước: Đóng kè
Etymology: (Hv thủ kì) (mộc kì; trúc kế)
Đại Nam Quấc âm tự vị
(Kì). Cuộc chơi dụng cây, dụng sừng tiện hình vuông tròn nhỏ nhỏ, phân ra có nước tới lui, đánh bắt như một trận giặc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lối chơi: Khi cuộc cờ
2.
Chơi may rủi: Cờ bạc
Etymology: Hv kì; kì; kì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢩱:cài
Etymology: C2: 棋 kỳ
Đại Nam Quấc âm tự vị
Sắm sửa, bày ra, dàn ra, khởi công.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Dựa một bên, kề lấy, ở một bên.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Heo cái; đồ đương trảng lòng mà lớn, thường dùng mà khiêng vật thực.
Ví dụ
Mảng [mải] vui rượu sớm cờ trưa. Đào đà phai thắm, sen vừa nảy xanh.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 31b
Bởi chồng cờ bạc nên lòng không yêu.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 10a
Từ ghép15
kì thủ•kì phùng địch thủ•kì cục•cờ bạc•cờ vây•kì cao nhất trứ•cầm kì thư hoạ•cầm kì thi hoạ•cử kì bất định•bàn cờ•vi kì•cầm kì thơ hoạch•cuộc cờ•nước cờ•tinh la kì bố