喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
梃
U+6883
10 nét
Hán
Bộ:
木
đĩnh
đỉnh
切
Nghĩa
đĩnh
(3)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Một cành thẳng, vật gì có một mặt thẳng dườn ra cũng gọi là **đĩnh**.
2.
Cái gậy, cái côn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xem đĩnh
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Chiếc gậy
3.
Khung cửa.
đỉnh
(1)
Nôm Foundation
gậy; thân cây; thẳng
梃 (đĩnh, đỉnh) | Nôm Na Việt