意義
Từ điển phổ thông
1.
cây cối (một loài thông)
2.
nước cối
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ 檜.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cối đá, cối gỗ, cối xay; cây cối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đệm sau Cây*
Etymology: Hv mộc hội
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dụng cụ để xay hoặc giã.
Etymology: F2: mộc 木⿰会 hội
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hứa cuội, nhăng cuội
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đứa bé huyền thoại hay nói dối: Thằng Cuội ngồi gốc đa
2.
Đá nhỏ và tròn
3.
Lỗi lời: Hứa cuội
Etymology: (Hv mộc hội)(mộc hội: thạch hội)
Nôm Foundation
tùng Trung Quốc, bách xù Trung Quốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bổ củi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gỗ để đốt: Chở củi về rừng
Etymology: Hv mộc ½ cối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thân và cành cây khô dùng để đốt lửa đun nấu.
Etymology: F2: mộc 木⿰會 → 会 hội (cối)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gốc: Cành kia chẳng phải cội này mà rả; Cội cây; Cội nguồn
Etymology: (Hv mộc hội) (mộc hội)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bông xe thành cuốn nhỏ để kéo sợi.
Etymology: C2: 檜 → 桧 cối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồ dùng kê đầu khi nằm, ngồi.
Etymology: F2: mộc 木⿰會 → 会 hội|cối
範例
組合詞1
cội nguồn