Nghĩa
Từ điển phổ thông
cây quế
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cây quế, dùng làm thuốc được. ◇Chu Văn An 朱文安: “Lão quế tùy phong hương thạch lộ” 老桂隨風香石路 (Miết trì 鱉池) Quế già theo gió thơm đường đá. § Ghi chú: Tục gọi cái bóng đen ở trong mặt trăng là cóc, là thỏ, là cây quế. Đời khoa cử, ai đỗ khoa hương gọi là “thiềm cung chiết quế” 蟾宮折桂 bẻ quế cung trăng, “quế tịch” 桂籍 là sổ ghi tên những người thi đậu.
3.
(Danh) Họ “Quế”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một thứ cây quý, vỏ thơm, dùng làm vị thuốc bắc, rất đắt tiền. Ca dao có câu: » Tiếc thay cây quế giữa rừng, để cho thằng mán thằng mường nó leo « — Mộ tên chỉ tỉnh Quảng tây của Trung Hoa — Họ người – Tên người, tức Phạm Xuân Quế, danh sĩ đời Nguyễn, người xã Lũ phong huyệnBình chính tỉnh Quảng nam, đậu phó bảng năm 1841, niên hiệu Triệu Trị nguyên niên, làm quan tới chức Lang trang. Ông từng nhuận sắc cuốn » Việt Nam Quốc sử diễn ca «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cây nhài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây cho lá thơm (Anh ngữ Bay): Quế quan (mạo) (vòng lá quế tặng tướng ban sư)
2.
Cùi nhãn khô để làm thuốc: Quế viên nhục
3.
Mấy cụm từ văn thơ: * Cung quế (mặt trăng); * Một cây cù mộc một sân quế hoè (vợ con đông; nhiều người con hiển đạt)
4.
Loại bánh nướng cuộn hình thanh quế
5.
Tên Nôm gọi hoa tường vi: Dàn hoa quế
6.
Cây cho hoa thơm: Quế hoa (osmanthus)
7.
Vỏ cây thơm và cay làm thuốc hay gia vị: Quế bì; Quế chi (cành cinnamommum cassia)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cây to mà lá và vỏ cây chứa vị cay ngọt và có mùi thơm, dùng làm thuốc và gia vị.
Etymology: A1: 桂 quế
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Cây quế;
②Hoa quế
3.
[Guì] (Tên gọi khác của) tỉnh Quảng Tây (Trung Quốc)
4.
[Guì] (Họ) Quế.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
que củi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây có hoa thơm, Hv: Lợi: Trà hoa nhài
2.
Đứa ở gái: Con nhài
3.
Mũ kim loại hình hoa nhài úp vào hai má quạt giấy để giữ suốt cho khỏi truột ra
4.
Còn âm là Lài*
Etymology: (Hv thảo nhai)(mộc nhai; thảo lợi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Ba que xỏ lá (có tính xỏ xiên)
2.
Cái roi đánh đòn
3.
Mảnh nhỏ tròn dài: Gầy như que củi
Etymology: (Hv khuê; quế) (mộc quy)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vỏ quế
Ví dụ
Ghé cửa đêm chờ hương quế lọt. Quét hiên ngày lệ [ngại] bóng hoa tan.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 53b
Phương chi đất Kẻ Chợ nấu gạo châu, thổi củi quế.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Thúy Tiêu, 52b
Vườn xuân phây phẩy mưa sa. Quế non Yên đã trỗi ra một cành.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 2a
Khi nào thong thả chơi thềm quế. Cho cả cành đa lẫn củ đa.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 10a - Ông họ Phạm họa
Từ ghép27
nhục quế•quế chi•quế sơn•cây quế•quế biên•quế luân•quế đường văn tập•quế cung•quế sơn thi tập•quế đuờng thi tập•nguyệt quế•quế đường•quế phách•quế đố•quế nguyệt•quế lâm•quế hoa•quế hoè•húng quế•phan quế•khương quế•đan quế•chiết quế•phương quế•tân quế•mễ châu tân quế•tự ngọc xuy quế