Nghĩa
bá
Bảng Tra Chữ Nôm
hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
Nôm Foundation
bách, tùng
bách
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **bách** 柏.
Bảng Tra Chữ Nôm
bách du (nhựa đen tráng đường)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Măng: Thạch điêu bách
2.
Nhựa đen tráng đường: Bách du
3.
Loại thông cypress
Etymology: bǎi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cây bách, gỗ dùng làm thuyền. Trỏ thuyền.
Etymology: A1: 栢 bách
bứa
Bảng Tra Chữ Nôm
cây bứa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phát ngôn bừa bãi: Đừng có nói bứa
2.
Cây cho trái ruột vàng và chua
Etymology: (Hv bá)
bữa
Bảng Tra Chữ Nôm
cày bừa
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 柏 (1).
Ví dụ
bách
Chiếc bách buồn về phận nổi nênh. Giữa dòng ngao ngán nỗi lênh đênh.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 9a
Chẳng hơn chiếc bách giữa dòng. E dè sóng gió, hãi hùng cỏ hoa.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 52b