Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
cây lật, cây dẻ
2.
bền chắc
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cây dẻ, nhân nó ăn được.
2.
(Danh) Họ “Lật”.
6.
(Tính) Uy nghiêm.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài cây, quả có gai, nhân ăn được. Ta cũng gọi là cây lật — Oai nghiêm, cứng dắn.
Bảng Tra Chữ Nôm
lượm lặt
Đại Nam Quấc âm tự vị
Làm cho trở lộn bề, đánh úp xuống, ngã xuống.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tâm tình tráo trở: Lật lọng
2.
Vội: Lật đật; Lật bật
3.
Run sợ: Bất hàn nhi lật (không rét mà run)
4.
Giống trái bùi: Lật sắc (màu nâu)
5.
Trái bùi: Lật tử
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đảo trở qua lại.
2.
Trật, không khớp, lỡ dịp.
3.
Lật đật: gấp gáp, dáng đi vội vã.
Etymology: C1: 栗 lật
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lật bật, lật đật; lật lọng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khắp hết, tận cùng.
Etymology: C2: 栗 lật
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 列:sắt
Etymology: C2: 栗 lật
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tuột qua, bỏ lỡ.
Etymology: C2: 栗 lật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đi sau Rần* : Nóng rần rật
Etymology: Hv lật; khẩu lật
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rật rật: tấp nập, rộn rã.
Etymology: C2: 栗 lật
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
rứt ruột
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sần sật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm phát ra khi nhai sụn: Sừn sựt
Etymology: (lực; lật)(khẩu lực)
Nôm Foundation
cây hạt dẻ, hạt dẻ; họ tên
Bảng Tra Chữ Nôm
rần rật
Đại Nam Quấc âm tự vị
Thứ cây nhỏ, lá nhỏ, hay mọc theo mé biển; tiếng trợ từ; gạo chưa giã.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không nguôi: Lay lứt
2.
Gạo giã dối (còn nhiều cám): Ăn cơm gạo lứt có nhiều vi-ta-min
Etymology: Hv lật
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hạt gạo không giã, vẫn còn vỏ lụa.
2.
Vẻ dứt khoát.
Etymology: C2: 栗lặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhai sựt sựt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tượng thanh: Sần sật (tiếng nhai sụn dòn)
Etymology: Hv lật
Bảng Tra Chữ Nôm
gạo lứt
Đại Nam Quấc âm tự vị
Lượm ra, lựa ra, lấy ra.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhặt, lượm.
Etymology: C2: 栗 lật
Đại Nam Quấc âm tự vị
Một mình ít dùng.
Ví dụ
Tiếc thiếu niên qua lật (trật) hẹn lành. Hoa hoa nguyệt nguyệt luống vô tình.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 66a
Gió lật đưa qua trúc ổ. Mây tuôn phủ rợp thư phòng.
Source: tdcndg | Trình quốc công Nguyễn Bỉnh Khiêm thi tập, 17a
Lão tiều lật đật bôn trình. Hán Minh theo hỏi sự tình một khi.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 29a
Từ ghép7
sần sật•lật thử•lâm lật•chất lật•chiến lật•bất hàn nhi lật•hoả trung thủ lật