Nghĩa
Từ điển phổ thông
cái cột
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cột. Ta thường nói Cột trụ — Cái trục vặn dây đàn — Dùng như chữ Trụ 拄.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây cột: Ốc trụ (cột nhà); Viên trụ (* cột tròn; * có hình cột tròn); Trụ toạ (đá tảng); Trụ lang (colonnade); Trụ thạch (* tảng đá chốt; * cơ cấu cốt yếu)
Etymology: zhù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𡊲:trụ
Etymology: A1: 柱 trụ
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
(toán) Trụ, hình trụ
4.
(văn) Đứng thẳng như cây cột
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cây trụ cột
Nôm Foundation
cột, trụ; hỗ trợ; dựa vào
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Chống đỡ. ◇Vương Sung 王充: “Thả ngao túc khả dĩ trụ thiên, thể tất trường đại, bất dong vu thiên địa, Nữ Oa tuy thánh, hà năng sát chi?” 且鼇足可以柱天, 體必長大, 不容于天地, 女媧雖聖, 何能殺之 (Luận hành 論衡, Đàm thiên 談天) Vả lại chân con ngao có thể chống trời, thân mình ắt dài lớn, không chứa trong trời đất được, Nữ Oa dù là thánh, làm sao giết nó được?
5.
(Động) Châm biếm, chê bai. § Thông “trụ” 拄.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái cột.
5.
Một âm là trú. Chống chỏi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đâm vào — Nắm giữ. Giữ gìn — Một âm khác là Trụ.
Ví dụ
Từ ghép19
lăng trụ•trụ trì•trụ cột•hình trụ•trụ sở•cho một trung đội trụ lại để đánh địch•trụ thạch•lăng trụ•viên trụ•quốc trụ•chi trụ•nhất trụ kính thiên•bão trụ•ngọc trụ•tứ trụ•viên trụ•bão trụ tín•thâu lương hoán trụ•thanh đình hám thạch trụ