Nghĩa
Từ điển phổ thông
áo quan (mặc cho người chết)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cái áo quan, áo quan đã để xác người chết gọi là cữu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái áo quan đựng xác người chết.
Bảng Tra Chữ Nôm
linh cửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Quan tài có xác: Cữu xa; Cữu dư
Etymology: jiù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quan tài đã liệm người chết.
Etymology: A1: 柩 cữu
Nôm Foundation
quan tài chứa thi thể
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
linh cữu
Ví dụ
Từ ghép2
cữu dư•linh cữu