Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chục từ (trái bưởi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trái bưởi: Chục tử
Etymology: yòu
Nôm Foundation
bưởi, bưởi chùm
Từ điển phổ thông
cây bưởi
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cây bưởi. § Họ cây cam quýt, quả to (lat. Citrus maxima).
2.
Một âm là “trục”. (Danh) Cái thoi dệt cửi. § Xem “trữ” 杼.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cây dữu (cây quýt quả nhỏ). Một thứ cây có quả ăn được.
2.
Một âm là trục. Cái thoi, đồ dùng để dệt.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại cây gần giống cây cam — Một âm là Trục.
Từ điển Trần Văn Chánh
Bưởi, quả bưởi, cây bưởi. Xem 柚 [yóu].
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Cuộc bể dâu (cảnh vật thay đổi)
2.
Cây cho lá nuôi tằm: Nương dâu; Trên bộc trong dâu (ái ân trộm)
Etymology: (Hv tang)(dữu; mộc đâu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cây trồng lấy lá cho tằm ăn.
Etymology: F2: mộc 木⿰由 do
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cây dâu; cuộc bể dâu
Bảng Tra Chữ Nôm
cây dó, giấy dó
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây cho vỏ làm giấy: Vỏ dó
Etymology: (Hv dữu: mộc do)(chử; mộc dũ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dửu tửu (cây bưởi); dửu mộc (thứ gỗ rất quý)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mấy loại cây: Dửu tử (cây bưởi); Dửu mộc (teak: thứ gỗ rất quý)
Etymology: yóu; yòu