Nghĩa
Nôm Foundation
quả nhót
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bà (loại cây ăn trái)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại cây ăn trái: Tì bà (loquat)
Etymology: pá
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
con trai (nam)
2.
Người trẻ tuổi thuộc nam giới.
Etymology: C2: 杷 bà
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: pá
Etymology: C2: 杷 bà