Nghĩa
Từ điển phổ thông
cái chầy, cái chày
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chử cữu (cái chày)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dụng cụ bấm lỗ vào giấy: Chỉ chử
2.
Cái chày: Chử cữu (chày cối); Chử cửu kết giao (chọn bạn bất luận sang hèn)
Etymology: chǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
cái chày; gậy dùng để đập quần áo
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Một thứ binh khí, hình như cái chày.
4.
(Động) Đứng ngẩn ra.
Từ điển Thiều Chửu
Cái chầy.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái chày để giã — Cái chày để giặt quần áo thời xưa.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ngõ cụt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Cửa* : Các cửa ngỏ đóng hết
2.
Để mở: Thơ ngỏ
Etymology: (Hv mộc ngọ)(thủ ngọ; ngọ khai)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bỏ ngỏ, để ngỏ cửa
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ngó ngoáy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cái chày, chày kình (khúc gỗ hình cá voi để đánh chuông lớn); cãi chày cãi cối (cố chấp)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cố chấp: Cãi chày cãi cối
2.
Khúc gỗ để giã: Chày cối; Chày kình (khúc gỗ hình cá voi để đánh chuông lớn)
Etymology: (Hv mộc trì)(mộc bái; chử)(Hv mộc + nôm chay)
Từ ghép5
châm xử•cữu xử•ma chử thành châm•chuỳ xử nang trung•huyết lưu phiêu chử