Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **điều** 條.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vật có hình dài dài: Bố điều (mảnh vải); Kim điều (thỏi vàng)
2.
Khoản có nhiều mục: Điều kiện; Thập điều
3.
Thứ tự: Hữu điều bất vặn
4.
Sợi nhỏ: Miến điều
5.
Vải có nống: Điều nhung (corduroy)
6.
Cọng nhỏ: Liễu điều (cành liễu); Điều mã (bar code: lối ghi số bằng cọng nhỏ – hay giúp ghi giá hàng)
7.
Quán tự giúp đếm: Tam điều ngư
Etymology: tiáo
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 條
Nôm Foundation
điều khoản, điều kiện; dây, sọc
Từ ghép3
điều kiện•điều khoản•điều lệ