Nghĩa
ngột
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngột ngạt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ghế nhỏ, cái đôn
2.
Không an định: Ngột niết (với bộ phụ)
Etymology: wù
Nôm Foundation
gốc cây, do đó, sự cằn cỗi; ghế vuông
Từ ghép1
ngột niết
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: wù