Nghĩa
sóc
Từ điển phổ thông
1.
ngày đầu tiên của chu kỳ trăng, ngày mùng 1
2.
phương Bắc
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Lúc khởi đầu, khai thủy, tối sơ. ◇Lễ Kí 禮記: “Trị kì ma ti, dĩ vi bố bạch, dĩ dưỡng sanh tống tử, dĩ sự quỷ thần thượng đế, giai tòng kì sóc” 治其麻絲, 以為布帛, 以養生送死, 以事鬼神上帝, 皆從其朔 (Lễ vận 禮運) Chế dùng gai tơ, lấy làm vải lụa, để nuôi sống tiễn chết, để thờ quỷ thần thượng đế, đều theo từ khi mới bắt đầu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngày mồng một, đầu tháng âm lịch — Bắt dần, khởi đầu — Phương bắc, hướng bắc — » Hễ ngày Sóc, vọng, hốt, huyền. Cùng ngày nguyệt tín, phải khuyên dỗ chồng «. ( Gia huấn ca ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làng (tiếng Chân lạp): Sóc trăng
2.
Ân cần: Săn sóc
3.
Đầu tháng âm lịch: Sóc nhật; Sóc vọng (đầu tháng và ngày rằm); Sóc hối (ngày đầu tháng và cuối tháng âm lịch)
4.
Hướng bắc: Sóc phong
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chăm nom, đỡ đần, coi giữ.
2.
Ngày mồng Một hàng tháng theo lịch ta.
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
vải có sọc; sòng sọc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sóc vọng; săn sóc
sọc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vết thẳng vẽ màu: Cờ vàng ba sọc đỏ (cờ của chính quyền Sài Gòn trước năm 1975)
Etymology: Hv sóc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sòng sọc: mắt long lên vì tức giận.
Etymology: C2: 朔 sóc
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chạy sồng sộc
xóc
Bảng Tra Chữ Nôm
xộc xệch; xộc vào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chọc tức: Nói xóc
2.
Cần gánh nhọn hai đầu: Đòn xóc
3.
Lắc: Xóc gạo; Xóc đĩa; Xe chạy xóc
4.
Rượu, thuốc... chưa dịu: Rượu mới còn xóc
Etymology: (sóc; sóc mộc) (xúc; tróc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đòn xóc: cái đòn vót nhọn hai đầu để chọc vào vật bó sẵn (lúa, củi…) mà gánh đi.
2.
Xóc đĩa: trò chơi ăn tiền ngày xưa, cho tiền vào bát, đậy đĩa lên rồi rung lắc, người đoán đúng mấy đồng sấp, đồng ngửa là thắng.
Etymology: C2: 朔 sóc
xộc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lỏng lẻo; lệch ra khỏi khớp: Xộc xệch
2.
Tới mau không ngờ: Tuổi già đến xồng xộc; Chạy xộc vào nhà
Etymology: (Hv sóc) (túc thục; giác thục)
Nôm Foundation
ngày đầu tiên của tháng âm lịch; phía bắc
sộc
Bảng Tra Chữ Nôm
ngày xóc
Ví dụ
sóc
Năm cùng thời, ngày sóc ngày vọng, sinh rượu chưng dâng, cờ phướn chưng cúng, rật rật chẳng dứt.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đông Triều, 34b
Hễ ngày sóc vọng đến kỳ. Oản dâng cúng Phật, ngài thì ăn sơ [ăn trước].
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 74a
Đói gầy chẳng ai xem sóc.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 19b
Cha mẹ coi sóc như của trọng đức Chúa Trời phó cho.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 1b
sọc
Từ ghép17
sóc phương•sóc biên•sóc phong•Sóc Trăng•sóc nhật•sóc bắc•sóc hối•sóc khí•sóc thực•sóc phong•sóc mạc•sóc vọng•sóc nguyệt•sóc cảnh•hối sóc•chánh sóc•chính sóc