Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
hội hè
2.
tụ hội
3.
hiệp hội
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tụ họp lại — Đoàn thể quy tụ những người cùng theo đuổi mục đích — Gặp gỡ — Nhận hiểu — Thí dụ: Lãnh hội — Một âm là Cối. Chẳng hạn Cối kế. Ta vẫn quen đọc là Hội kế luôn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Biết giỏi: Hội Anh văn; Hội hoạt băng
2.
Trả tiền: Ngã hội quá liễu
3.
Một lúc, chút xíu: Ngã khứ nhất hội (chút xíu sẽ trở lại)
4.
Quãng cách giữa hậu giang và bộ sinh thực: Hội âm
5.
Gặp: Hội kiến
6.
Họp nhau: Hội trường
7.
Giữ sổ sách: Hội kế
8.
Buổi gặp mặt: Hoan nghênh hội nghị
9.
Đoàn thể: Hội phí; Hội san (báo của đoàn)
10.
Đi họp lễ chùa (cổ văn): Cản hội
11.
Kinh thành: Đô hội; Hội thí (cuộc thi lựa tiến sĩ ở kinh thành)
12.
Dịp tốt: Cơ hội
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Cuộc vui, cuộc thi thố có nhiều người tham dự.
2.
Tụ họp, gặp mặt nhiều người.
3.
Dịp, lúc, hồi.
4.
Nhóm những người cùng nghề nghiệp, cùng sở thích.
Etymology: A1: 會 hội
Từ điển Trần Văn Chánh
14.
Họ, hụi (tổ chức tiết kiệm tương trợ của dân gian)
15.
(triết) Hội (khái niệm về chu kì thời gian của nhà triết học Thiệu Khang Tiết nêu trong sách Hoàng cực kinh thế: 30 năm là một thế [đời], 12 thế là một vận, 30 vận là một hội, 12 hội là một nguyên). Xem 會 [kuài].
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
Từ điển phổ thông
tính gộp, tính cộng lại sổ sách trong một năm
Từ điển trích dẫn
10.
(Động) Biết, có khả năng. ◎Như: “ngã hội du vịnh” 我會游泳 tôi biết bơi lội, “nhĩ hội bất hội khai xa?” 你會不會開車 anh biết lái xe không? ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Phàm hội tác thi đích đô họa tại thượng đầu, nhĩ khoái học bãi” 凡會作詩的都畫在上頭, 你快學罷 (Đệ tứ thập bát hồi) Những người nào biết làm thơ, đều được vẽ vào bức tranh này, chị mau học (làm thơ) đi.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tính toán sổ sách. Ta cứ quen đọc Hội — Thêm năm màu — Một âm khác là Hội.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cặm cụi: Hùi hụi một mình
2.
Giúp nhau góp vốn: Vào hụi; Mua hụi
Etymology: Hv hội; hội
Nôm Foundation
tập hợp, gặp gỡ; cuộc họp; tổ chức
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
lụi hụi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Đầu mày cuối mắt (đưa tình)
2.
Khúc chót: Cuối năm
Etymology: (Hv qúy; vĩ quý)(hội; vĩ hội; thủ hội)(mộc hội; túc hội)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vào lúc chót.
Etymology: C2: 會 hội (cối)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
cuối cùng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lợn, heo.
Etymology: C2: 會 cối (hội)
Ví dụ
Bá quan hội họp quỳ tâu: Mừng thay bốn bể góp thâu một nhà.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 93b
Hễ mùa nở hoa thời xe ngựa sum họp, làm hội lành xem hoa.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Từ Thức, 48a
Tới tuần hội cả đua nhau. Bút nghiên phỉ chí, cung dâu bằng nguyền.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 1b
Thanh minh trong tiết tháng Ba. Lễ là Tảo mộ, hội là Đạp thanh.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 2a
Hội lành khôn hẹn.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lệ Nương, 28b
Từ ghép94
hội nghị•hội thẩm•hội nghị thượng đỉnh•hội thoại•hội ngộ•hội khốc đích hài tử hữu đường ngật•hội đồng•hội ẩm•hội phí•hụi bạn bè•hội diện•hội thân•hội hè•hội ngộ•cối kế•hội thí•hội nguyên•hội khốc đích hài tử hữu nãi ngật•hội đàm•hội trường•hội toát•hội binh•hội viên•hội hữu•hội điển•đại hội•công hội•tổng hội•giáo hội•hì hụi