Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Trước, xưa kia.
Bảng Tra Chữ Nôm
nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xa xưa: Nẵng thời
2.
Dai dẳng yêu cầu: Nài nẵng
3.
Tên địa danh: Đà Nẵng (TH: Thổ luân)
Nôm Foundation
thời xưa, cổ xưa, trước đây
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Kéo dài: Nán chờ; Ngồi nán lại vài phút
Etymology: (Hv nẵng)(nhân nang)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nán lại
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nẫng lấy
Bảng Tra Chữ Nôm
trời nắng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱢒:nắng
Etymology: C2: 曩 nẵng
Bảng Tra Chữ Nôm
nặng nhọc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱢒:nặng
Etymology: C2: 曩 nẵng
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Trước, trước kia, trước đây, xưa: 曩時 Thời xưa; 曩者 Ngày xưa; 曩日 Ngày trước; 寡人曩不知子,今知矣 Trước đây quả nhân không hiểu ông, nay thì đã hiểu rồi (Hàn Phi tử); 曩與吾祖居者,今其室十無一焉 Trước kia những người cùng ở với ông tôi, nay mười nhà không còn được một (Liễu Tôn Nguyên: Bổ xà giả thuyết). 【曩者】nãng giả [năngzhâ] Như 曩 [năng]: 莊公曰:曩者叔牙慾立慶父,奈何? Trang công nói: Trước đây Bão Thúc Nha muốn lập Khánh Phụ lên ngôi, làm thế nào? (Sử kí: Lỗ Chu công thế gia).
Ví dụ
Gặp tiết nắng nôi, ba năm chẳng mưa.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 6b
Ngập ngừng miệng thốt châu sa lệ. Dìu dặt tay cầm nắng xế trưa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 20b