Nghĩa
lịch
Từ điển phổ thông
lịch pháp, lịch chí
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Phương pháp tính năm tháng, thời tiết. § Theo vòng quay của mặt trời, mặt trăng mà tính rồi định ra năm tháng thời tiết gọi là “lịch pháp” 曆法. Lịch tính theo vòng mặt trăng quay quanh quả đất gọi là “âm lịch” 陰曆. Lịch tính theo vòng quả đất quay quanh mặt trời gọi là “dương lịch” 陽曆. Vì kiêng tên vua Cao Tôn 高宗 nhà Thanh 清 là “Lịch” 曆 nên sau viết là 歷. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Tinh nguyệt chi hành, khả dĩ lịch thôi đắc dã” 星月之行, 可以曆推得也 (Bổn kinh 本經) Vận hành của các sao và mặt trăng, có thể dùng lịch pháp để suy tính được.
Từ điển Thiều Chửu
Cái vòng của mặt trời, mặt trăng quay đi, người ta cứ theo sức quay của nó mà tính rồi định ra năm tháng thì tiết gọi là lịch pháp 曆法. Lịch Tàu tính theo vòng mặt trăng quay quanh quả đất mà định tháng, định năm gọi là âm lịch 陰曆. Lịch Tây tính theo vòng quả đất quay chung quanh mặt trời mà định năm tháng gọi là dương lịch 陽曆. Vì kiêng tên vua Cao Tôn 高宗 nhà Thanh 清 là Lịch 曆 nên sau cứ viết là 歷.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phép tính năm tháng ngày giờ — Niên đại của một triều vua — Cuốn nhật kí, ghi chép sự việc theo năm tháng ngày giờ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trải qua: Lịch duyệt; Lịch tận gian hạnh (qua đủ rủi may)
2.
Về dĩ vãng: Lịch sử
3.
Lần lượt: Lịch phỏng (thăm khắp lượt); Lịch lịch tại mục (lần lượt xem qua)
4.
Bộ ghi ngày tháng năm: Niên lịch
5.
Tượng thanh: Lịch kịch; Lịch bịch (tiếng đi nặng nề)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trải đời, có văn hoá, nho nhã.
2.
Tập ghi chép, phân định về thời gian.
Etymology: A1: 曆 lịch
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
lịch sử; lịch đại; lịch pháp
rích
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thứ đáng bỏ đi: Cũ rích; Hôi rích
2.
Cười e lệ: Rúc rích
3.
(Mưa) dai: Rả rích
Etymology: Hv trích; lịch
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
rả rích
rếch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Luộm thuộm dơ dáy: Nhà cửa rếch rác
2.
Phanh phui điều xấu để làm nhục: Bêu rếch
Etymology: Hv lịch; lịch
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
thưa rếch
rịch
Nôm Foundation
lịch, thời đại
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
rục rịch
Ví dụ
Từ ghép17
tây lịch•lịch thư•lịch chính•lịch đầu•lịch pháp•lịch bản•lịch số•âm lịch•dương lịch•niên lịch•nguyệt lịch•tân lịch•nông lịch•nhật lịch•một lốc lịch•phiên lão hoàng lịch•cách niên hoàng lịch