Significations
Từ điển phổ thông
buổi chiều tối
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Buổi chiều tối — Muộn. Gần hết thời gian — Già cả. Tuổi già.
Bảng Tra Chữ Nôm
tối mò
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Về già: Mộ niên
2.
Lúc trời gần tối: Mộ sắc; Mộ cổ thần chung (trống chiều chuông sớm: cảnh chùa)
3.
Phần cuối: Mộ xuân (cuối xuân)
4.
Nghị lực mòn mỏi: Mộ khí trầm trầm
Etymology: mù
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
hoàng hôn; kết thúc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Than đen của khói: Mò hóng (bồ hóng)
Etymology: mộ; hoả mậu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mộ tịch (chiều tối)
Mots composés18
mộ cổ thần chung•mộ sắc thương mang•mộ niên•mộ xuân•mộ tuế•mộ cảnh•triêu mộ•đán mộ•vãn mộ•bạc mộ•nhật mộ•nhựt mộ đồ cùng•triêu tư mộ tưởng•triêu sanh mộ tử•triêu lộ mộ ái•triêu tam mộ tứ•thần chung mộ cổ•triêu tần mộ sở