喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
晼 (oản, uyển) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
晼
U+667C
12 nét
Hán
Bộ:
日
oản
uyển
切
Nghĩa
oản
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mặt trời gần lặn.
uyển
(1)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Trời chiều, mặt trời ngả về tây.
◇
Lí Thương Ẩn
李
商
隱
: “Viễn lộ ưng bi xuân uyển vãn”
遠
路
應
悲
春
晼
晚
(Xuân vũ
春
雨
) Đường xa thương cho xuân lúc chiều tà.
2.
(Danh) Tỉ dụ tuổi già.
3.
(Tính) Muộn, trễ (thời tiết, mùa).