Nghĩa
phổ
Từ điển phổ thông
rộng, lớn, khắp
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rộng lớn — Khắp mọi nơi.
Bảng Tra Chữ Nôm
nói tầm phơ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rộng khắp: Phổ cập; Phổ thiên hạ; Phổ biến; Phổ thông
Etymology: pǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
Phổ quát, chung, rộng khắp.
phơ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phổ thông
Từ ghép15
phổ thí•phổ phiếm•phổ độ chúng sanh•phổ cập•phổ tể chúng sanh•phổ bác•phổ thông•phổ thiên•phổ quát•phổ lỗ sĩ•phổ biến•phổ độ•phổ biến•xuyên phổ•dương quang phổ chiếu