Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nổi tiếng, có thế lực: Hiển đạt; Hiển yếu nhân vật (VIP)
2.
Trình bày rõ: Hiển linh (vật thiêng tỏ mình); Hiển thị lực lượng; Hiển vi kính; Hiển hình chỉ (giấy rửa ảnh)
3.
Dễ nhận: Hiển nhiên; Hiển kiến; Hiển minh; Hiển lộ
Etymology: xiǎn
Nôm Foundation
biểu hiện, hiển thị; rõ ràng, minh bạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hổn hển
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thở mạnh như muốn đứt hơi: Hổn hển
Etymology: (Hv hiển) (khẩu hiển)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 顯
Từ ghép2
hiển hách•minh hiển