喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
斳 (cần, ngẩn) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
斳
U+65B3
15 nét
Hán
Bộ:
斤
Loại: D1
cần
ngẩn
切
Nghĩa
cần
(1)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
芹
(bộ
艹
).
ngẩn
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Ngây ra, như không biết gì.
2.
Ngẩn ngơ: vẻ ngơ ngác, băn khoăn.
Etymology: D1: cẩn 菫⿰斤 cân
Ví dụ
ngẩn
(2)
汝
春
斳
杜
蔑
丐
黄
鶯
Nhớ xuân ngẩn đỗ một cái vàng anh (hoàng oanh).
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Kim Hoa, 43a
㐱
戾
𢚸
花
惇
動
𱽐
柳
斳
𩵜
Chỉn lệ lòng hoa run động, bông liễu ngẩn ngơ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Tây Viên, 62a