Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
cao trội hơn
2.
đấu (đơn vị đo, bằng 10 thăng)
3.
sao Đẩu
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái đấu để đong gạo — Một đấu, đơn vị đo lường thời xưa, bằng 10 thăng — Cái chén lớn để uống rượu — Thình lình. Thất thường — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có hình cái muôi: Yên đẩu (ống điếu pipe); Đại đẩu (chòm sao có hình cái muôi – gấu lớn); Lậu (với bộ thuỷ) đẩu (cái phễu)
2.
Nét da ở đầu ngón tay: Đẩu cơ
3.
Mấy cụm từ: Đẩu bồng (bộ trúc – áo choàng); Đẩu công (thủ cộng – đấu đỡ cột trên xà nhà
4.
Xem Đấu* : Đẩu đảm (đánh bạo); Đẩu thất (buồng nhỏ xíu); Đẩu xa (xe trên đường sắt dưới hầm mỏ; hoặc ở những công trường xây cất)
5.
Ghế không có lưng dựa: Ghế đẩu
6.
Cái muôi để múc
7.
Lượng đong lúa chừng 1 decalít
Nôm Foundation
đơn vị đo lường Trung Quốc; thước đo thể tích
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
ghế đẩu, sao bắc đẩu
Từ điển phổ thông
1.
tranh đấu
1.
cái đấu (để đong)
2.
một đấu
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đồ giúp đong (thay đổi tuỳ địa phương): Mua vài đấu gạo
2.
Trộn lẫn: Đấu hai nước thuốc
3.
Gỗ kê chân cột trên xà nhà
4.
Mấy cụm từ: Đấu kê (gà chọi; cuộc đá gà); Đấu nhãn; Đấu kê nhãn (mắt lác)
5.
Đọ sức: Chưởng đấu; Đấu khẩu; Đấu chuỷ
6.
Cố diệt: Đấu tranh
7.
Lắp khít: Đấu chuẩn (lắp mộng vào ngàm)
8.
Tranh ưu thế: Đấu thầu (nhận công tác với giá rẻ nhất); Đấu võ; Đấu khẩu…
9.
Chắp nối: Sợi đấu ba (còn âm là Đậu* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Miếng gỗ kê cột nhà hoặc rường nhà.
2.
Dụng cụ và là đơn vị đong lường dung tích theo quy ước dân gian.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Như 鬬.
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đấu gạo, đấu thóc
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
Dấu điểm chỉ, dấu ngón tay (hình xoắn)
6.
(văn) Cao trội, chót vót
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Mê như điếu đổ (thích hết sức); Tên điếu đóm (thủ hạ hay nịnh)
2.
Tẩu hút thuốc: Ống điếu; nõ điếu
Etymology: Hv đẩu
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
điếu cày, điếu đóm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nõ điếu: Ống tẩu
Etymology: Hv đẩu
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tẩu (nõ điếu), ống tẩu
Ví dụ
“Đẩu lượng”: đầy đấu kể chăng xiết gì.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 43a
Ta chẳng lấy năm đấu thóc đỏ nát đặt mình ở chưng trường danh lợi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Từ Thức, 49a
Xấu hổ lấy rổ mà che. Lấy nong mà đè, lấy đấu mà đong.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 190a
“Lô kê Lô tiết”: đấu kê, đấu chồng.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 24b
Từ ghép38
dọc tẩu•đẩu thất•đẩu môn•đẩu tú•đẩu đảm•đấu thóc•đẩu bính•ghế đẩu•đẩu thực•Bắc Đẩu•đẩu tuyệt•tiểu đẩu•đẩu trướng•đẩu củng•ống tẩu•đẩu ngưu•đấu nhãn•đấu gạo•thái đẩu•đẩu tẩu•đẩu sơn•đẩu tửu chích kê•đẩu bồng•thăng đẩu tiểu dân•khoa đẩu•công đẩu•bác đấu•phấn đấu•bắc đẩu•chiến đấu