Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
ăn chay
2.
nhà học
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ 齋.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lối viết tắt của chữ Trai 齋.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ăn chay, chay tịnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không biết xấu hổ: Trai lơ
2.
Buồng nhỏ (của nhà tu hay của học trò độc thân): Trai phòng; Trai xá; Trập cư thư trai (ở một mình đọc sách)
3.
Dâng thức ăn cho nhà sư khất thực: Thí trai
4.
Rước nhà sư tới nhà mở lễ giỗ: Trai chủ
5.
Ăn chay theo tông giáo (* kiêng “ăn mặn” là thịt cá và ngũ huân tức hẹ, hành, kiệu, tỏi cải cay: Ngật trai; * kiêng ăn mặn, uống rượu, phòng sự trước khi tế lễ: Trai giới)
6.
Cụm từ: Trai nguyệt (tháng Ramadan người đạo Hồi ăn chay)
7.
Đàn ông còn trẻ: Đàn ông con trai (Thoạt tiên là Blai* , rồi lai* , giai* nay là Trai* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trai lơ: vẻ đóm dáng, khoe mẽ.
2.
Nhà lầu, phòng trọ.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 齋
Nôm Foundation
chế độ ăn chay; học tập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con trai (nam)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mời nhà sư tới cầu cho kẻ chết: Làm chay
2.
Thứ trái cây ngọt và mềm: Trái chay
3.
Dầu thảo mộc dùng làm chất keo: Trát dầu chay (còn âm là Chai)
4.
Kiêng ăn vì lí do tôn giáo: Ăn chay
5.
Kiêng thịt, cá, ngũ huân: Ăn chay trường
Etymology: Hv 4 dạng trai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đồ ăn thanh sạch, kiêng tanh mặn.
2.
Trỏ tấm lòng trong sạch.
Etymology: A2: 齋 → 斋 trai
Ví dụ
Ngãng tai lánh việc công hầu. Vui cây rựa quéo, buồn bầu rượu chay.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 25a
Lượt đến anh canh hầu đêm nay. Nhưng anh bận lễ chay sắp sửa.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 12b
Ăn mặn nói ngay, hơn ăn chay nói dối.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 30b